c 60 loại d 21 loại
b A + T có số lượng ít hơn G + X
c A + G có số lượng nhiều hơn T + X
d A = T = G = X
b Luôn chứa một loại đơn phân nhất định
c Có số cặp nuclêôtit khác nhau
d Lặp đi lặp lại mang tính chu kỳ
c Xitôzin d Uraxin
b Sản phẩm do gen mã hóa có thể là ARN hoặc chuỗi polipeptit
c Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định
d Gen qui định tính trạng của cơ thể sinh vật
b Hình thành liên kết peptit giữa các axit amin
c Lắp đặt các axit amin vào ribôxôm
d Tổng hợp mARN
b Loại bỏ prôtêin chưa cần
c Điều khiển lượng mARN được tạo ra
d Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
c Chất cảm ứng d Chất kích thích
b Chỉ có bộ 3 có nu bị thay thế mới thay đổi
c Các bộ 3 từ vị trí bị thay thế trở đi sẽ thay đổi
d Nhiều bộ 3 trong gen bị thay đổi
b Chuỗi polipeptit bị ngắn lại
c Trình tự a.a từ mã bị đột biến đến cuối chuỗi polipeptit bị thay đổi
d a.a thuộc bộ 3 thứ 4 có thể bị thay đổi
b Đột biến gen làm biến đổi 1 hoặc 1 số cặp nu trong cấu trúc gen.
c Đột biến gen làm biến đổi đột ngột 1 hoặc 1 số tính trạng nào đó trên cơ thế SV.
d Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST.
b Do các dạng Đột biến dịch khung làm các mã bộ 3 được đọc muộn hoặc sớm hơn so với ban đầu.
c Do thay đổi 3 cặp nu trên cùng 1 mã bộ 3.
d Do các dạng Đột biến điểm tạo ra Đột biến đồng nghĩa
b Đột biến xảy ra ở bộ 3 thứ 6 trên gen
c Đột biến gen thay 1 cặp nu
d Thay thế axit glutamic thành axit amin valin
b Mất, nhân, thêm và đảo cặp nuclêôtit
c Mất, thay, nhân và lặp cặp nuclêôtit
d Mất, thay, thêm và đảo cặp nuclêôtit
c Mất đoạn d Lặp đoạn
b Vì tế bào sinh dục 3n không có khả năng sinh giao tử bình thường
c Không thể xảy ra hiện tượng tự thụ phấn ở các cây 3n
d Vì cơ quan sinh trưởng phát triển manh, quả to nên không đủ chất để tạo hạt
b Riêng lẻ, ngẫu nhiên, không xác định, đột ngột
c Riêng lẻ, định hướng, đột ngột
d Đồng loạt, không định hướng, đột ngột
b Mất đoạn và lặp đoạn
c Lặp đoạn và chuyển đoạn
d Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
c Mất đoạn d Lặp đoạn
b Kết hợp các giao tử có số lượng NST khác thường
c Sự không phân li do mất tơ vô sắc
d NST phân li bất thường trong quá trình phân bào
b Kiểm tra kiểu gen của một cơ thể mang kiểu hình trội nào đó có thuần chủng hay không
c Phân tích các đặc điểm di truyền ở sinh vật thành từng cặp tính trạng tương ứng
d Làm tăng độ thuần chủng ở các cơ thể con lai
b Liên kết gen
c Hiện tượng các gen phân ly độc lập
d Tác động qua lại giữa các gen
c 1n d 4n
b Chiều cao của thân cây đậu Hà Lan
c Màu sắc của thân ở ruồi giấm
d Độ dài cánh ở ruồi giấm
b Phương pháp lai phân tích và phương pháp lai xa
c Phương pháp lai gần và phương pháp lai phân tích
d Phương pháp lai phân tích và phương pháp phân tích di truyền cơ thể lai
b Tạo ra ngày càng nhiều thế hệ của con cháu
c Dự đoán các đặc điểm của bố mẹ ở con lai
d Làm tăng các đặc điểm biến dị ở thế hệ con cháu
b Cơ chế tự nhân đội của NST trong nguyên phân và giảm phân
c Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong quá trình giảm phân
d Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của các crọmatic trong giảm phân
b Sự tương tác giữa nhiệt độ và sự chăm sóc
c Sự tương tác giữa kiểu gen và nhiệt độ
d Sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
b Chỉ ở giống này mà không thấy ở giống khác
c Biểu hiện phụ thuộc vào giới tính
d Hay gặp ở giống này và ít gặp ở giống kia
b XAXa x XAY với tính trội không hoàn toàn
c XaXa x XAY với tính trội hoàn toàn
d XAXa x XAY với tính trội hoàn toàn
b Kiểu hình của quần thể
c Tính đặc trưng của vật chất di truyền của loài
d Vốn gen của quần thể
b Giảm cá thể dị hợp và tăng cá thể đồng hợp
c Tăng thêm số cá thể đồng hợp vào quần thể
d Tăng thêm các cá thể dị hợp và quần thể
b Sau 1 thế hệ ngẫu phối
c Sau nhiều thế hệ giao phối tự do
d Sau 1 thế hệ tự phối
b Kích thích và ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các tố chất và tế bào sống ảnh hưởng đến ADN, ARN
c Kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc
d Gây ra rối loạn phân li của các NSTtrong quá trình phân bào
b So sánh hình dạng của 2 tế bào dưới kính hiển vi
c Nghiên cứu trẻ đồng sinh được sinh ra từ cùng một trứng hay khác trứng
d Sử dụng kĩ thuật ADN tái tổ hợp để nghiên cứu cấu trúc của gen
b Nghiên cứu tế bào, trẻ đồng sinh và di truyền chủng tộc
c Nghiên cứu tế bào, nghiên cứu bệnh di truyền và phả hệ
d Nghiên cứu trẻ đồng sinh, nghiên cứu bệnh di truyền và phả hệ
b Những loài khác nhau nhưng có kiểu hình giống nhau do sống trong điều kiện môi trường giống nhau
c Các cá thể cùng loài thuộc các giống khác nhau vẫn giữ được các tính trạng đặc trưng cho loài
d Các quần thể bị cách li thời gian dài nhưng vẫn giữ được sự tương đồng về hình thái
b Trước đây, các lục địa là một khối liền nhau
c Sinh vật giống nhau do ở khu địa lý như nhau
d Sinh vật khác nhau do sống ở khu địa lý khác nhau
b Những loài khác nhau sống chung với nhau qua thời gian dài thì sẽ có nhiều điểm giống nhau
c Các loài sinh vật có xu hướng tập trung tại 1 khu địa lý nào đó
d Hiện tượng tiêu giảm một số cơ quan trên cơ thể
b Sự tiêu giảm chi sau của cá voi
c Cánh dơi và tay khỉ
d Vây cá và vây cá voi
b Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên trực tiếp của loài người
c Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của loài người
d Vượn người và người ngày nay là hai nhánh có cùng một gốc chung
b Có chung một nguồn gốc
c Chúng có họ hàng gần gũi với nhau và đều được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
d Có quan hệ họ hàng thân thuộc.
b Khác nhau về cấu tạo cơ quan sinh sản
c Khác nhau về thời gian giao phối
d Khác nhau về nơi sống hay môi trường
c Cách li cơ học d Cách li tập tính
b Cách li sinh sản
c Đặc điểm hình thái
d Tiêu chuẩn hóa -sinh
c Quá trình giao phối d Cơ chế cách li
47/ Sự đồng qui tính trạng thể hiện ở hai loài nào sau
c Cá sấu và cá voi d Cá mập và ngư long
b Làm phát sinh nhiều biến dị tổ hợp trong quần thể
c Tạo ra nhiều đặc điểm có hại cho sinh vật
d Làm phát sinh các đột biến trong quần thể
c Kimura d Đacuyn
b Khả năng phản ứng trước môi trường của các cá thể trong quần thể
c Khả năng sống sót giữa các cá thể trong QT
d Khả năng phát sinh biến dị của các cá thể trong quần thể
b Thuyết tiến hoá bằng các đột biến trung tính và tiến hoá vi mô
c Thuyết tiến hoá tổng hợp và tiến hoá vi mô
d Thuyết tiến hoá tổng hợp và thuyết tiến hoá trung tính
b Gluxit và prôtêin
c Lipit và axit nuclêic
d Prôtêin và axít nuclêic
b Lao động
c Hệ thống tín hiệu thứ hai
b Lao động sáng tạo và ngôn ngữ
c Biết sử dụng công cụ
d Não bộ có kích thước lớn
b Có xúc giác phát triển.
c Có cơ quan thu nhận ánh sáng chuyên hoá.
d Có khả năng phát sáng.
b Cây ưa sáng, cây ưa bóng, cây chịu bóng.
c Nhóm cây ưa ẩm, nhóm cây chịu hạn, nhóm cây chịu ẩm.
d Nhóm cây ưa ẩm, nhóm cây chịu hạn, nhóm cây trung sinh.
b Cá cơm ở biển Pêru chết nhiều do dòng nước nóng chảy qua 7 năm/ lần
c Sâu hại xuất hiện nhiều vào mùa xuân
d Gà rừng chết rét
b Quan hệ hội sinh
c Quan hệ hỗ trợ
d Quan hệ ức chế cảm nhiễm
b Nuôi nhiều loại cá trong ao
c Tăng năng suất từng loại cây trồng
d Tiết kiệm không gian
câu 1/ Kiểu hình được tạo thành do
a Sự tương tác giữa kiểu gen và nhiệt độ
b Sự tương tác giữa nhiệt độ và sự chăm sóc
c Sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
d Sự tương tác giữa kiểu gen và sự chăm sóc
câu 2/ Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,3AA:0,4Aa:0,3aa tự thụ phấn qua 2 thế hệ thì tỉ lệ thể dị hợp ở F2 là
a 0,1
b 0,9
c 0,5
d 0,2
câu 3/ Ở thực vật, để duy trì và củng cố ưu thế lai người ta sử dụng phương pháp
a Cho F1 thực hiện việc tự thụ phấn
b Lai luân phiên, F1 được đem lai với cơ thể bố hoặc mẹ
c Sử dụng hình thức lai hữu tính giữa các cá thể F1
d Sử dụng hình thức sinh sản sinh dưỡng
câu 4/ Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã là
a Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
b Loại bỏ prôtêin chưa cần
c Ổn định số lượng gen trong hệ gen
d Điều khiển lượng mARN được tạo ra
câu 5/ Khi một gen nào đó bị đóng, không hoạt động, đó là biểu hiện điều hòa hoạt động gen ở cấp độ
a Phiên mã
b Trước phiên mã
c Sau phiên mã
d Sau dịch mã
câu 6/ Gen phân mảnh có đặc tính là
a Gồm các đoạn Nuclêotit không nối nhau liên tục
b Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi
c Do các đoạn Ôkazaki gắn lại
d Có những vùng mã hóa xen kẽ những đoạn không mã hóa
câu 7/ Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nu
a Đột biến vô nghĩa
b Đột biến dịch khung
c Đột biến nhầm nghĩa
d Đột biến đồng nghĩa
câu 8/ Chất hóa học 5-brom uraxin có tác dụng gây đột biến gen dạng nào
a Thay thế T, biến đổi cặp A-T thành G-X
b Thay thế X, biến đổi cặp G-X thành A-T
c Thay thế A, biến đổi cặp A-T thành G-X
d Thay thế G, biến đổi cặp G-X thành A-T
câu 9/ Cho đoạn gen có trình tự như sau: ...ATAXTXGTGAGAAXT... có bao nhiêu aa được qui định bởi đoạn gen trên
a 4
b 5
c 3
d 2
câu 10/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
a Xúc tác phản ứng
b Điều hòa chuyển hóa
c Chứa mã di truyền
d Bảo vệ cơ thể
câu 11/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
a Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
b Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
c Chứa bản gốc của thông tin di truyền
d Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
câu 12/ Một phương pháp để xây dựng bản đồ gen ở người là quan sát các tiêu bản bệnh di truyền gây ra do hiện tượng
a Mất đoạn
b Đảo đoạn
c Chuyển đoạn
d Lặp đoạn
câu 13/ Dạng đột biến nào có thể làm cho 2 gen alen với nhau lại cùng ở 1 NST
a Lặp đoạn
b Chuyển đoạn
c Mất đoạn
d Đảo đoạn
câu 14/ Bộ NST ở loài 1 là 2n1, loài 2 là 2n2 thì con lai dị tứ bội của chúng có bộ NST là
a 2n1+2n2
b 2n1+2n1
c 2n2+2n2
d n1+n2
câu 15/ Hội chứng Claiphentơ có những đặc điểm nào về mặt di truyền
a 47NST, XXY
b 45NST, XO
c 47NST, +21
d 47NST, XXX
câu 16/ Bộ NSTcủa chuối nhà là 3n = 27. Vậy số NSTđơn bội & mức bội thể là:
a n= 9 & là tam bội.
b n= 18 & là đa bội chẳn
c n= 17 & là đa bội lẻ
d n= 34 & là tứ bội
câu 17/ Rối loạn trong phân li toàn bộ bộ NSTtrong quá trình phân bào từ tế bào 2n = 14, làm xuất hiện thể
a 2n - 1 = 13 NST
b 3n = 21 NST
c 4n = 28 NST
d 2n + 1 = 15 NST
câu 18/ Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ (5n) bội có
a Bộ NSt lưỡng bội được tăng lên 5 lần
b Một cặp NT nào đó có 5 chiếc
c Tất cả các cặp NST đều có 5 chiếc
d Một hoặc một số cặp NST có 5 chiếc
câu 19/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
a Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
b Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
c Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
d Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
câu 20/ Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, khi nào gen điều hòa hoạt động
a Khi môi trường không có lactose
b Cả khi có hoặc không có đường lactose trong môi trường
c Khi môi trường nhiều lactose
d Khi môi trường có lactose
câu 21/ Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau
a Phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới
b Phản ánh ảnh hưởng của môi trừông sống
c Phản ánh sự tiến hoá phân li
d Phản ánh mức độ quan hệ nguồn gốc giữa các nhóm loài
câu 22/ Nghiên cứu về địa lí sinh học cung cấp cho ta những bằng chứng gì về sự tiến hoá của sinh giới
a Cung cấp cho ta bằng chứng về sự hình thành của các loài sinh vật.
b Cung cấp cho ta bằng chứng về sự phát triển của sinh vật từ tổ tiên chung.
c Cung cấp bằng chứng về sự phát tán của các sinh vật từ tổ tiên chung.
d Cung cấp cho ta bằng chứng về sự hình thành và phát tán của các loài tổ tiên chung được diễn ra như thế nào.
câu 23/ Hai cơ quan của 2 loài khác nhau được coi là tương đồng khi
a Ở vị trí tương đương nhau trên cơ thể
b Cùng nguồn gốc từ phôi, có vị trí tương đồng
c Khác nguồn gốc nhưng cùng chức năng
d Giống nhau về hình thái và cấu tạo trong
câu 24/ Các cơ quan tương đồng giống nhau chủ yếu về
a Vị trí tương tự nhau
b Cấu tạo bên ngoài
c Chức năng hoạt động
d Cấu trúc bên trong
câu 25/ Các thuyết tiến hóa giải thích quá trình tiến hóa của giai đoạn nào sau
a Tiến hóa tiền sinh học
b Tiến hóa hóa học và tiền sinh học
c Tiến hóa sinh học
d Tiến hóa hóa học
câu 26/ Quan niệm nào sau đây không phải của Lamac
a Cơ sở của chọn lọc tự nhiên là biến dị và di truyền
b Ở sinh vật có sự tích lũy biến đổi từ nhỏ đến lớn
c Ngoại cảnh là nhân tố dẫn đến hình thành các đặc điểm thích nghi
d Tất cả các biến đổi ở sinh vật đều di truyền
câu 27/ Theo Dacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên tạo ra sự phân hóa về
a Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể
b Khả năng phát sinh biến dị của các cá thể trong QT
c Khả năng phản ứng trước môi trường của các cá thể trong quần thể
d Khả năng sống sót giữa các cá thể trong quần thể
câu 28/ Darwin được người đời sau nhắc đến chủ yếu là nhờ công lao về
a Chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới
b Phát hiện vai trò của chọn lọc tự nhiên
c Giải thích sự hình thành loài người từ động vật
d Giải thích thành công quá trình hình thành tính thích nghi
câu 29/ Mặt tác dụng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là
a Tạo ra sự biến đổi kiểu hình của cá thể
b Tạo ra sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau
c Tạo ra sự khác nhau trong các phản xạ tập tính của động vật
d Tạo ra số cá thể ngày càng đông
câu 30/ Ý nghĩa của quá trình giao phối đối với tiến hóa là
a Làm phát sinh nhiều biến dị tổ hợp trong quần thể
b Làm phát sinh các đột biến trong quần thể
c Tạo ra nhiều đặc điểm có hại cho sinh vật
d Góp phần làm thoái hóa kiểu gen không mong muốn
câu 31/ Cùng là Prôtêin ở hồng cầu, nhưng prôtêin của ếch miền Bắc chịu nhiệt kém hơn của ếch miến Nam, đó là khác biệt về
a Tiêu chuẩn hình thái
b Tiêu chuẩn sinh thái
c Tiêu chuẩn hóa sinh
d Tiêu chuẩn địa lý
câu 32/ Vai trò không thể thiếu của lipit trong việc tạo thành tế bào sơ khai nguyên thủy là
a Liên kết với Prôtêin với ADN
b Tạo thành màng bán thấm
c Làm tế bào nổi trong nước
d Cung cấp năng lượng
câu 33/ Nhân tố nào là nhân tố sinh thái vô sinh?
a Đồng lúa
b Lá khô trên sàn rừng
c Cá rô phi
d Rừng mưa nhiệt đới
câu 34/ Nhận định nào không đúng?
a Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có kích thước cơ thể nhỏ hơn các động vật sống ở vùng nhiệt đới
b Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có kích thước cơ thể lớn hơn các động vật sống ở vùng nhiệt đới
c Động vật có lớp mỡ dày thì có khả năng chống rét tốt
d Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới thì có các chi nhỏ hơn các động vật sống ở vùng nhiệt đới
câu 35/ Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một quần thể ?
a Các con cá chép sống trong một cái hồ.
b Các con voi sống trong rừng Tây nguyên.
c Các cây cọ sống trên một quả đồi.
d Các con chim sống trong một khu rừng.
câu 36/ Trong các dạng biến động số lượng cá thể sau, dạng nào biến động không theo chu kì ?
a Bò sát, chim nhỏ, thú gậm nhấm giảm mạnh sau những trận lụt
b 7 năm cá cơm ở vùng biển Pêru lại biến động 1 lần
c 3-4 năm số lượng cáo ở đồng rêu phương Bắc lại tăng 1 lần
d 9-10 năm số lượng thỏ và mèo rừng Canada lại biến động 1 lần
câu 37/ Gà, hươu, nai có số lượng cá thể cái nhiều hơn cá thể đực gấp 2 hay 3 lần, đó là do:
a Số lượng con đực chết nhiều hơn con cái.
b Đặc điểm sống bầy đàn ở sinh vật.
c Đặc điểm sinh sản & tập tính đa thê ở sinh vật.
d Tỉ lệ giới tính thay đổi khi môi trường sống bất lợi.
câu 38/ Hình thức quan hệ giữa hai loài khi sống chung cùng có lợi nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại của hai loài đó, được gọi là
a Quan hệ cộng sinh
b Quan hệ đối địch
c Quan hệ hỗ trợ
d Quan hệ hợp tác
câu 39/ Sự biến động của quần xã là do
a Tác động của con người
b Môi trường biến đổi
c Sự phát triển quần xã
d Đặc tính của quần xã
câu 40/ ĐV đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới hạn chế toả nhiệt do:
a Tăng tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể/ thể tích cơ thể
b Giảm tỉ lệ thể tích cơ thể/ diện tích bề mặt cơ thể
c Tăng tỉ lệ thể tích cơ thể/ diện tích bề mặt cơ thể
d Giảm tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể/ thể tích cơ thể
âu 1/ Polixôm là
a Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn
b Một nhóm ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN vào cùng 1 thời điểm
c Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân sơ
d Một loại enzim có vai trò xúc tác quá trình sinh tông hợp prôtêin
câu2/ Đột biến thể đa bội là dạng đột biến
a NST bị thay đổi trong cấu trúc
b Bộ NST bị thừa 1 hoặc vài NST
c Bộ NST tăng lên theo bội số của n và ≥ 2n
d Bộ NST tăng lên theo bội số của n và > 2n
câu3/ Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n-1) có thể phát triển thành
a Thể 1 nhiễm
b Thể 1 nhiễm kép hoặc thể khuyết nhiễm
c Thể 1 nhiễm hoặc thể khuyết nhiễm
d Thể khuyết nhiễm
câu 4/ Cơ chế chung dẫn đến hình thành đột biến số lượng NST là
a Sự không phân li do mất tơ vô sắc
b NST phân li bất thường trong quá trình phân bào
c Kết hợp các giao tử có số lượng NST khác thường
d Ở kì sau, NST không phân li
câu5/ Một loài sinh vật có bộ NST gồm 4 cặp tương đồng, dạng nào sau đây là thể một
a AA' b A
c AA'BB'CDD'
d AA'BB'CCC'
câu6/ Tế bào sinh dưỡng ở một sinh vật không có một NST giới tính nào cả. Đây là dạng
a Thể một
b Thể không
c Thể bốn
d Thể ba
câu7/ Cây lai xa giữa cải dại (2nR=18) và cải bắp (2nB=18) hữu thụ được gọi là
a Thể lượng bội với 18 NST
b Thể song nhị bội hay dị tứ bội
c Thể tứ bội có 4n=36 NST
d Thể đa bội chẵn với 36 NST
câu 8/ Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nu
a Đột biến vô nghĩa
b Đột biến dịch khung
c Đột biến nhầm nghĩa
d Đột biến đồng nghĩa
câu 9/ Một gen B sau đột biến đã làm cho protein tương ứng khác 1 axit amin so với protein bình thường. Vậy đột biến trên gen có thể là:
a Thêm 1 bộ 3 mã MĐ vào đầu gen
b Thêm 1 bộ 3 mã KT vào cuối gen
c Thay thế 1 cặp nu này = 1 cặp nu khác
d Thêm 1 bộ 3 mã bất kì vào vị trí bất kì
câu 10/ Bộ 3 nào dưới đây có thể đột biến thành bộ 3 vô nghĩa bằng cách thay thế cặp nu này = 1 cặp nu khác?
a XAX
b TXA
c TTT
d AXT
câu 11/ Chất hóa học 5-BU gây đột biến gen dạng nào
a Thay thế T, biến đổi cặp A-T thành G-X
b Thay thế G, biến đổi cặp G-X thành A-T
c Thay thế A, biến đổi cặp A-T thành G-X
d Thay thế X, biến đổi cặp G-X thành A-T
câu 12/ Cho đoạn gen có trình tự như sau: ...ATAXTXGTGAGAAXT... có bao nhiêu aa được qui định bởi đoạn gen trên
a 4
b 2
c 3
d 5
câu 13/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
a Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
b Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
c Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
d Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
câu 14/ Lý do giải thích trong di truyền qua tế bào chất, kiểu hình của con luôn giống mẹ là
a Tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ bố chậm hôn tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ mẹ
b Hợp tử phát triển chủ yếu trong tế bào chất của trứng, tế bào chất của tinh trùng nhỏ, không đáng kể
c Sau khi thụ tinh, hợp tử chỉ chứa nguyên liệu di truyền của mẹ
d Gen trên NSTcủa bố bị gen trên NSTcủa mẹ lấn át
câu 15/ Cơ chế gây đột biến nào sau đây đứng với 5BU?
a 1 bazơ pyrimidin này được thay bằng 1 bazơ pyrimidin khác tại cùng 1 vị trí
b Thay cặp A-T bằng G-X
c 1 bazơ purin này được thay bằng 1 bazơ purin khác tại cùng 1 vị trí
d Thay cặp G-X bằng A-T
câu 16/ Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên NSTgiới tính X qui định. Gen A qui định máu đông bình thường Mẹ mang kiểu gen dị hợp, bố có kiểu hình bình thường. Kết quả kiểu hình ở F1 là
a 75% bị bệnh : 25% bình thường
b 75% bình thường : 25% bị bệnh
c 50% bị bệnh : 50% bình thường
d 100% bình thường
câu 17/ Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, khi nào gen điều hòa hoạt động
a Khi môi trường có lactose
b Cả khi có hoặc không có lactose trong môi trường
c Khi môi trường không có lactose
d Khi môi trường nhiều lactose
câu 18/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
a Chứa mã di truyền
b Bảo vệ cơ thể
c Xúc tác phản ứng
d Điều hòa chuyển hóa
câu 19/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
a Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
b Chứa bản gốc của thông tin di truyền
c Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
d Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
câu 20/ Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã chủ yếu là
a Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
b Loại bỏ prôtêin chưa cần
c Điều khiển lượng mARN được tạo ra
d Ổn định số lượng gen trong hệ gen
câu 21/ Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương sống chứng tỏ
a Có chung một nguồn gốc
b Có những đặc điểm sinh học đặc trưng cho thế giới ĐV
c Chúng có họ hàng gần gũi với nhau và đều được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
d Có quan hệ họ hàng thân thuộc.
câu 22/ Bằng chứng địa lý sinh học về tiến hóa dẫn đến kết luận quan trọng nhất là
a Sinh vật chung nguồn gốc, phân hóa là do cách li địa lý
b Sinh vật giống nhau do ở khu địa lý như nhau
c Sinh vật khác nhau do sống ở khu địa lý khác nhau
d Trước đây, các lục địa là một khối liền nhau
câu 23/ Điểm thể hiện sự hạn chế trong thuyết tiến hóa của Dacuyn là
a Cho rằng động lực của chọn lọc nhân tạo là nhu cầu của con người
b Chọn lọc tự nhiên là con đường dẫn đến hình thành loài mới
c Biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu của tiến hóa và chọn giống
d Chưa nêu được nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền của biến dị
câu 24/ Theo Lamarck, nguyên nhân trực tiếp tạo thành loài mới là
a Quá trình chọn lọc tự nhiên
b Sự thay đổi chậm và liên tục của ngoại cảnh
c Quá trình biến đổi cơ quan liên tục theo một hướng
d Xu hướng tự vươn lên thích nghi của sinh vật
câu 25/ Sự phát sinh sự sống trên trái đất thực chất là
a Quá trỉnh tương tác giữa các vật chất hữu cơ
b Sự tương tác giữa các điều kiện tự nhiên
c Quá trình phát sinh năng lượng
d Quá trình tiến hoá của các hợp chất chứa cácbon
câu 26/ Những điểm giống nhau giữa người và thú chứng minh rằng
a Người và vượn người có chung một nguồn gốc
b Người và vượn có quan hệ thân thuộc rất gần
c Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người
d Quan hệ nguồn gốc giữa người và Đv có xương sống
câu27/ Tìm ý chưa đúng trong các phát biểu sau
a Môi trường và sinh vật luôn có mối quan hệ qua lại
b Môi trường sống luôn luôn tác động đến sinh vật
c Sinh vật có thể tác động đến môi trường làm thay đổi các nhân tố sinh thái
d Quan hệ giữa SV với môi trường là 1 chiều
câu 28/ Ổ sinh thái của sinh vật là
a Là nơi làm tổ, sinh sản cho các loài sinh vật
b Là môi trường chứa các nhân tố sinh thái thích hợp cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật
c Là nơi các sinh vật cùng loài cùng sống và sinh hoạt
d Là tổ của một loài SV nào đó trong môi trường sống
câu 29/ Cạnh tranh khốc liệt giữa 2 loài diễn ra khi nào
a Nơi ở giống hệt nhau
b Ổ sinh thái như nhau
c Giới hạn sinh thái như nhau
d Vị trí sinh sản như nhau
câu 30/ Nhân tố sinh thái là gì?
a Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến SV
b Là nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến SV
c Là những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp đến SV
d Là nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, không khí của môi trường
câu 31/ Nhóm SV nào sau đây không phải là một quần thể ?
a Các con cá chép sống trong một cái hồ.
b Các con chim sống trong một khu rừng.
c Các con voi sống trong rừng Tây nguyên.
d Các cây cọ sống trên một quả đồi.
câu 32/ Trong các dạng biến động số lượng cá thể sau, dạng nào biến động không theo chu kì ?
a Bò sát, chim nhỏ, thú gậm nhấm giảm mạnh sau những trận lụt
b 9-10 năm số lượng thỏ và mèo rừng Canada lại biến động 1 lần
c 3-4 năm cáo ở đồng rêu phương Bắc lại tăng 1 lần
d 7 năm cá cơm ở biển Pêru lại biến động 1 lần
câu 33/ Quan hê cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?
a Đảm bảo thức ăn đủ cho các cá thể trong đàn
b Giúp khai thác tối ưu nguồn sống
c Duy trì số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp
d Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
câu 34/ Mật độ cá thể của quần thể không ảnh hưởng đến yếu tố nào?
a Tỷ lệ tử vong của cá thể
b Sự phân bố cá thể của quần thể
c Khả năng sinh sản của cá thể
d Mức độ sử dụng nguồn sống của cá thể
câu 35/ Gà, hươu, nai có số lượng cá thể cái nhiều hơn cá thể đực gấp 2 hay 3 lần, đó là do
a Số lượng con đực chết nhiều hơn con cái.
b Đặc điểm sống bầy đàn ở sinh vật.
c Tỉ lệ giới tính thay đổi khi môi trường bất lợi.
d Đặc điểm sinh sản & tập tính đa thê ở sinh vật.
câu 36/ Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong QT có ý nghĩa
a Đảm bảo nguồn thức ăn cho các cá thể trong đàn
b Sự phân bố các cá thể hợp lý hơn
c Số lượng các cá thể trong QT duy trì ở mức độ phù hơp
d Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định, khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
câu37/ Hình thức quan hệ giữa hai loài khi sống chung cùng có lợi nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại của hai loài đó, được gọi là
a Quan hệ đối địch
b Quan hệ hợp tác
c Quan hệ cộng sinh
d Quan hệ hỗ trợ
câu38/ Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất
a Động vật ăn thực vật
b Sinh vật phân hủy
c Động vật ăn thịt
d Sinh vật sản xuất
câu39/ Trong một khu rừng, hiện tượng số lượng thú ăn cỏ tỉ lệ nghịch với số lượng thú ăn thịt là biểu hiện của
a Cạnh tranh khác loài
b Khống chế sinh học
c Cân bằng sinh học
d Cân bằng quần thể
câu40/ Trong diễn thế sinh thái, vai trò quan trọng hàng đầu thường thuộc về nhóm loài
a Sinh vật sản xuất
b Sinh vật tiên phong
c Sinh vật ưu thế
d Sinh vật phân hủy
câu 1/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào
a Điều hòa chuyển hóa
b Xúc tác phản ứng
c Chứa mã di truyền
d Bảo vệ cơ thể
câu 2/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây
a Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
b Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
c Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
d Chứa bản gốc của thông tin di truyền
câu 3/ Cho cá thể mang gen AabbDDEeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là
a 32
b 128
c 64
d 256
câu 4/ Điều nào sau đây nói về quần thể tự phối là không đúng:
a Số cá thể đồng hợp tăng, số thể dị hợp giảm
b Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
c Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ
d Thể hiện đặc điểm đa hình
câu 5/ Hệ số di truyền là
a Hiệu số giữa biến dị kiểu gen với biến dị kiểu hình được tính bằng tỉ lệ phần trăm hoặc số thập phân
b Là phần biến dị kiểu hình gây nên bởi sự sai khác về kiểu gen
c Là những biến dị của kiểu gen gây nên bởi sự sai khác về kiểu hình
d Tích số giữa biến dị kiểu gen và biến dị kiểu hình được tính bằng tỉ lệ phần trăm hoặc số thập phân
câu 6/ Người ta dựa vào những hiểu biết về di truyền học phân tử, về cơ sở tế bào của hiện tượng di truyền và biến dị và các quy luật di truyền để áp dụng vào trong chọn giống mục đích gì?
a Tiến hành chọn lọc cá thể hay chọn lọc hàng loạt
b Xài phương pháp lai tạo giống mới
c Chuyển gen giữa các Sinh vật
d Tạo ra nguồn nguyên liệu cho chọn lọc
câu 7/ Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do
a Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3
b Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
c Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
d Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
câu 8/ Giai đoạn tổng hợp ADN mới trong quá trình tái bản ADN chịu sự điều khiển của enzim nào
a ADN-ligaza
b ADN-polimeraza
c ADN-restrictaza
d ADN-Toipoisomeraza
câu 9/ Trong mỗi gen mã hoá prôtêin, vùng mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã là
a Vùng điều hoà và vùng mã hoá
b Vùng điều hoà
c Vùng mã hoá
d Vùng điều hòa, vùng mã hoá và vùng kết thúc
câu10/ Tính thoái hóa của mã di truyền thể hiện ở điểm
a 1 loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba
b 1 bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
c Mọi loài sinh vật đều dùng chung 1 bộ mã
d Được đọc liên tục 1 chiều không gối lên nhau
câu 11/ Một phương pháp để xây dựng bản đồ gen ở người là quan sát các tiêu bản bệnh di truyền gây ra do hiện tượng
a Chuyển đoạn
b Đảo đoạn
c Mất đoạn
d Lặp đoạn
câu 12/ Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã chủ yếu là
a Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
b Ổn định số lượng gen trong hệ gen
c Điều khiển lượng mARN được tạo ra
d Loại bỏ prôtêin chưa cần
câu 13/ Khi một gen nào đó bị đóng, không hoạt động, đó là biểu hiện điều hòa hoạt động gen ở cấp độ
a Sau phiên mã
b Trước phiên mã
c Phiên mã
d Sau dịch mã
câu 14/ Khi prôtêin được tổng hợp nhưng lại bị enzim phân giải có chọn lọc, đó là điều hòa ở cấp độ
a Phiên mã
b Sau dịch mã
c Trước phiên mã
d Dịch mã
câu15/ Đột biến NST gồm các dạng
a Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
b Thêm đoạn và đảo đoạn
c Đa bội và dị bội
d Đột biến số lượng và cấu trúc NST
câu 16/ Đột biến thể đa bội là dạng đột biến
a Bộ NST tăng lên theo bội số của n và > 2n
b Bộ NST bị thừa 1 hoặc vài NST
c Bộ NST tăng lên theo bội số của n và ≥ 2n
d NST bị thay đổi trong cấu trúc
câu 17/ Bộ NSTcủa chuối nhà là 3n = 27. Vậy số NSTđơn bội & mức bội thể là:
a n= 18 & là đa bội chẳn
b n= 17 & là đa bội lẻ
c n= 9 & là tam bội.
d n= 34 & là tứ bội
câu 18/ Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ (5n) bội có
a Một cặp NT nào đó có 5 chiếc
b Tất cả các cặp NST đều có 5 chiếc
c Một hoặc một số cặp NST có 5 chiếc
d Bộ NSt lưỡng bội được tăng lên 5 lần
câu 19/ Một gen B sau đột biến đã gay hậu quả là làm cho protein tương ứng khác 1 axit amin so với protein bình thường. Vậy đột biến trên gen có thể là:
a Thay thế 1 cặp nu này = 1 cặp nu khác
b Thêm 1 bộ 3 mã MĐ vào đầu gen
c Thêm 1 bộ 3 mã KT vào cuối gen
d Thêm 1 bộ 3 mã bất kì vào vị trí bất kì
câu 20/ Phát biểu nào không đúng về đột biến gen
a Làm biến đổi đột ngột 1 số tính trạng trên cơ thể
b Làm biến đổi một hoặc một số cặp nu trong gen
c Làm phát sinh alen mới trong quần thể
d Làm thay đổi vị trí gen trên NST
câu 21/ Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương sống chứng tỏ
a Chúng có họ hàng gần gũi với nhau và đều được tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
b Có quan hệ họ hàng thân thuộc.
c Có chung một nguồn gốc
d Có những đặc điểm sinh học đặc trưng cho thế giới động vật
câu 22/ Phương pháp lai phân tử là
a Lai các phân tử ADN của các loài với nhau và đánh giá mức độ tương đồng qua khả năng bắt cặp bổ sung giữa các sợi ADN đơn thuộc 2 loài khác nhau.
b Là phương pháp lai giữa các dạng bố mẹ có bộ gen khác nhau.
c Tổ hợp vốn gen của 2 hay nhiều loài sinh vật với nhau.
d Lai giữa 2 dòng thuần khác nhau.
câu 23/ Các cơ quan tương đồng giống nhau chủ yếu về
a Vị trí tương tự nhau
b Cấu trúc bên trong
c Chức năng hoạt động
d Cấu tạo bên ngoài
câu 24/ Darwin được người đời sau nhắc đến chủ yếu là nhờ công lao về
a Phát hiện vai trò của chọn lọc tự nhiên
b Giải thích thành công quá trình hình thành tính thích nghi
c Giải thích sự hình thành loài người từ động vật
d Chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới
câu 25/ Động lực của chọn lọc tự nhiên là
a Các tác nhân của điều kiện sống trong tự nhiên
b Đấu tranh sinh tồn của cơ thể sống
c Sự tích lũy các biến dị có lợi
d Sự đào thải các biến dị không có lợi
câu26/ Ngày nay, loại biến dị cá thể của Darwin có thể gọi là
a Đột biến
b Thường biến
c Biến dị tổ hợp
d Biến dị di truyền
câu 27/ Con đường nào sau đây dẫn đến hình thành loài mới nhanh chóng ?
a Cách li tập tính
b Cách li địa lí
c Tự đa bội, lai xa và đa bội hóa
d Cách li sinh thái
câu28/ Vai trò của cơ chế cách li trong quá trình tiến hóa là
a Ngăn cản sự giao phối tự do, tăng cường sự phân hoá kiểu gen so với quần thể gốc
b Làm cho tần số kiểu hình của quần thể được ổn định
c Làm cho tần số tương đối các alen trong quần thể duy trì không đổi
d Ổn định thành phần kiểu gen trong quần thể
câu 29/ Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
a Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc
b Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen
c Tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
d Củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen
câu30/ Đơn giản hóa cấu tạo là hướng tiến hóa chủ yếu của
a Nấm và dương xỉ b Động vật bậc cao
c Đa bào kí sinh d Vi khuẩn
câu31/ Kết quả quan trọng của giai đoạn tiến hoá hoá học là
a Hấp thụ năng lượng tự nhiên
b Tổng hợp được các hợp chất vô cơ
c Hình thành các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ
d Tạo ra các sinh vật đầu tiên
câu32/ Các nhà khoa học đã phân chia lịch sử của quả đất thành các đại căn cứ trên
a Những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hoá thạch điển hình
b Sự phân bố lại đại lục và đại dương
c Đặc điểm của các di tích hoá thạch
d Các thời kỳ băng hà
câu 33/ Voi, gấu ở vùng khí hậu lạnh có kích thước cơ thể lớn hơn voi, gấu sống ở vùng nhiệt đới, đó là:
a Do đặc điểm của nhóm sinh vật đẳng nhiệt.
b Do đặc điểm của nhóm sinh vật biến nhiệt.
c Quy tắc về kích thước cơ thể.
d Quy tắc về diện tích bề mặt cơ thể.
câu 34/ Để thích nghi với sự trao đổi nhiệt của cơ thể, sinh vật sẽ có các đặc điểm;
a Có khả năng giữ cân bằng nhiệt,tỏa bớt nhiệt và chống mất nhiệt
b Có ít lông, kích thước cơ thể nhỏ
c Có nhiều khả năng di cư đến nơi có nhiệt độ ổn định
d có nhiều lông, kích thước cơ thể lớn
câu 35/ Khả năng thích nghi của động vật sống nơi thiếu ánh sáng là:
a Cơ quan xúc giác tiêu giảm
b Cơ quan thị giác phát triển mạnh
c Nhận biết đồng loại nhờ tiếng nói
d Cơ quan thị giác tiêu giảm
câu 36/ Ổ sinh thái của sinh vật là
a Là tổ của một loài SV nào đó trong môi trường sống
b Là nơi các sinh vật cùng loài cùng sống và sinh hoạt
c Là môi trường chứa các nhân tố sinh thái thích hợp cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật
d Là nơi làm tổ, sinh sản cho các loài sinh vật
câu 37/ Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một QT
a Các con voi sống trong rừng Tây nguyên.
b Các cây cọ sống trên một quả đồi.
c Các con cá chép sống trong một cái hồ.
d Các con chim sống trong một khu rừng.
câu 38/ Quan hê cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?
a Đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn
b Duy trì số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp
c Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
d Giúp khai thác tối ưu nguồn sống
câu 39/ Hình thức quan hệ giữa hai loài khi sống chung cùng có lợi nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại của hai loài đó, được gọi là
a Quan hệ đối địch
b Quan hệ cộng sinh
c Quan hệ hợp tác
d Quan hệ hỗ trợ
câu 40/ Hiện tượng khống chế sinh học có ý nghĩa gì trong quần xã
a Làm giảm mối quan hệ giữa các loài
b Làm tăng mối quan hệ giữa các loài
c Dẫn đến trạng thái cân bằng sinh học
d Phá vỡ trạng thái cân bằng sinh học
* ĐÁP ÁN:
- http://duytanschool.com/Image/Cac-phuong-phap-lai.pdf
- http://duytanschool.com/Image/Cac-co-che-cach-li.pdf
- http://duytanschool.com/Image/Dot-bien-gen.pdf
- http://duytanschool.com/Image/Dot-bien-da-boi-the.pdf
- http://duytanschool.com/Image/Hoa-thach_va_su-phan-chia-thoi-gian-dia-chat.pdf
- http://duytanschool.com/Image/Dot-bien-nhan-tao.pdf
- http://duytanschool.com/Image/Hoan-vi-gen.pdf
- http://duytanschool.com/Image/Di-truyen-gioi-tinh.pdf
- http://duytanschool.com/Image/Dot-bien-lech-boi(1).pdf
+ Các bạn copy link lên trình duyệt web xem và tải về nha!