|
Câu 1: |
Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nhúng một miếng kim loại nhôm vào dung dịch CuSO4. (b) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. (c) Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCI3. (d) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3. (e) Cho hỗn hợp Al, Al2O3 vào lượng dư dung dịch HCl. Số thí nghiệm không thu được chất rắn sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là: |
|
|
A. 1. B. 4. C. 3. |
D. 2. |
|
|
Câu 2: |
Cho các phát biểu sau: (1) Metyl fomat có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic. (2) Mỗi mắt xích trong phân tử xenlulozơ có 3 nhóm OH. (3) Anilin làm quỳ tím hóa xanh. (4) Gly-Ala-Gly-Lys có 5 nguyên tử N trong phân tử. (5) Nilon-6,6 được sản xuất bằng phương pháp trùng ngưng. Số phát biểu không đúng là |
|
|
|
A. 2. B. 4. C. 3. |
D. 1. |
|
Câu 3: |
Cho các phát biểu sau: (1) Trong đạm ure, phần trăm khối lượng của nitơ là 22,23%. (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa. |
|
|
(3) Hỗn hợp cùng số mol Cu và Fe2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư. (4) Trong pin điện Zn – Cu, cực âm là Zn và tại đó xảy ra quá trình oxi hóa Zn. (5) Điện phân dung dịch KCl điện cực trơ, có màng ngăn xốp thu được đơn chất. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. |
||
|
Câu 4: |
Cho các phát biểu sau |
|
(a) Hợp chất H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH thuộc loại tripeptit.
(b) Trong môi trường kiềm, Val-Gly tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
(c) Dung dịch glyxin và dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím.
(d) Axit glutamic được sử dụng làm thành phần chính của bột ngọt (mà chính).
(e) Axit ω–amino enantoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon - 6,6.
|
|
Số phát biểu sai là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. |
|
Câu 5: |
Cho các phát biểu sau: (1) Kim loại đồng khử được ion Fe2+ trong dung dịch. (2) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li. (3) Kim loại Al tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội. (4) Điện phân nóng chảy NaCl thu được kim loại Na ở anot. (5) Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại. Số phát biểu không đúng là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. |
|
Câu 6: |
Cho các phát biểu sau: (a) Vị ngọt trong mật ong chỉ do đường fructozơ. (b) Các chất có công thức chung dạng Cn(H2O)m đều thuộc loại cacbohydrat. (c) Ống nhựa PVC có thể dùng làm vật cách điện và bảo vệ cáp điện dưới lòng đất. (d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường. (e) Dầu mỡ rán lại nhiều lần bị oxi hóa một phần thành anđehit gây độc cho cơ thể. (f) Không thể sử dụng quỳ tím hoặc dung dịch brom để phân biệt hai dung dịch phenylamin và lysin. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. |
|
Câu 7: |
Cho các quá trình xảy ra trong thực tiễn: (a) Đốt cháy than đá ở nhà máy nhiệt điện. (b) Nhiệt phân đá vôi ở lò nung vôi. (c) Đun sôi nước có tính cứng tạm thời. (d) Điện phân nóng chảy nhôm oxit với anot bằng than chì. (e) Sản xuất ancol etylic từ tinh bột bằng phương pháp lên men. Số quá trình tạo ra sản phẩm có khí cacbonic là: A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. |
|
Câu 8: |
Cho các phát biểu sau: (a) Lưu hóa cao su buna thu được cao su buna-S. |
(b) Xenlulozơ không tan trong nước nhưng tan nhiều trong nhiều dung môi hữu cơ thông thường.
(c) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein.
(d) Cồn khô (cồn sinh học) dùng để nấu lẩu, nướng mực có thành phần chính là metanol.
(e) Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm.
Số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Al2O3 và Na2O (tỉ lệ mol 1: 1) tan hoàn toàn trong nước dư.
(b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3, thu được kết tủa và dung dịch chứa hai muối.
(c) Các nguyên tố nhóm IA trong bảng tuần hoàn đều là kim loại kiềm.
(d) Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch NaCl thu được khí H2 tại anot.
(e) Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3, thu được Ag, NO2 và O2.
(f) Dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu.
Số phát biểu không đúng là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong cơ thể người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%.
(b) Anilin và alanin đều tác dụng được với dung dịch HCl.
(c) Thực hiện phản ứng trùng ngưng các amino axit đều thu được peptit.
(d) Hidro hoá hoàn toàn dầu thực vật thu được mỡ động vật.
(e) Hexametylenđiamin và axit terephtalic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6.
(f) Tơ visco và tơ axetat là tơ nhân tạo và được sản xuất từ amilozơ. Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3 thu được kết tủa.
(b) Các kim loại Ca, Fe và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
(c) Các kim loại Mg, Zn và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.
(d) Mạ crom lên bề mặt các đồ vật bằng sắt để bảo vệ sắt khỏi bị ăn mòn.
Số phát biểu không đúng là:
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 12: Poli(hexametylen adipamit) là một polime được điều chế từ axit adipic và hexametylendiamin. Poli(hexametylen adipamit) có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, được sử dụng để dệt vải may mặc, làm dây cáp, dây dù. Cho các phát biểu sau:
(a) Poli(hexametylen adipamit) thuộc loại poliamit.
(b) Tơ được chế tạo từ poli(hexametylen adipamit) là tơ nilon-6.
(c) Axit adipic và lysin có cùng khối lượng phân tử.
(d) Phản ứng tổng hợp poli(hexametylen adipamit) từ axit adipic và hexametylendiamin thuộc loại phản ứng trùng ngưng.
(đ) Hợp chất hexametylendiamin có tên gọi theo danh pháp IUPAC là hexan-1,5-diamin.
|
Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 13: Cho các phát biểu sau: (a) Cây thuốc lá chứa amin rất độc là nicotin. (b) Alanin phản ứng với dung dịch brom tạo hợp chất 2,4,6-tribromalanin kết tủa màu trắng. |
|
|
(c) Hexametylendiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6. (d) Anbumin có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. (e) Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa 2 đơn vị β-amino axit. Số phát biểu không đúng là |
|
|
A. 4. B. 5. C. 3. Câu 14: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng. (2) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2. (3) Cho lá Cu vào dung dịch HNO3. (4) Cho lá Zn vào dung dịch HCl. Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn hóa học là |
D. 2. |
|
A. 3. B. 2. C. 1. Câu 15: Cho các phát biểu sau: (a) Ala-Gly-Gly có phản ứng màu biure. (b) Axit 6-aminohexanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6. (c) Dung dịch lysin không làm chuyển màu quỳ tím. (d) Trong phân tử protein luôn chứa liên kết peptit. (đ) Axit glutamic có tính chất lưỡng tính. Số phát biểu đúng là |
D. 4. |
|
A. 4. B. 2. C. 1.
|
D. 3. |